Nghĩa tiếng Việt
- Đang khóc, sắp khóc, đẫm lệ.D
- Buồn phát khóc.D
Tiếng Nhật
- おろおろluống cuống, bối rối, hoảng hốt
Ví dụ
-
She answered tearfully and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɪrfəlli/
She answered tearfully and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép