Nghĩa tiếng Việt
- Người hay chòng ghẹo, người hay trêu tức.danh từ
- Vấn đề hắc búa, bài tính hắc búa; công việc hắc búa.danh từ
- Hé lộ, khai mào, mở đầudanh từ
Ví dụ
-
The teaser kept joking during the game.
-
That puzzle was a real teaser.
-
The trailer was a teaser for the film.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép