Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của teaseđộng từ
Ví dụ
-
He teases his sister kindly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈiːzɪz/
He teases his sister kindly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép