TanroDictionary Sổ từ

teasingly

/ˈtiːzɪŋli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một cách trêu chọc; để trêu chọc.D

Ví dụ

  1. She spoke teasingly during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép