Nghĩa tiếng Việt
- Một cách trêu chọc; để trêu chọc.D
Ví dụ
-
She spoke teasingly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtiːzɪŋli/
She spoke teasingly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép