Nghĩa tiếng Việt
- (giải phẫu học) Đầu vú, núm vú của động vật giống cái.danh từ
- Núm vú cao su (cho trẻ con bú).danh từ
- Đầu tròn (như núm vú).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The calf drank from the mother's teat.
-
The baby used a soft teat on the bottle.
-
The baby latched onto the teat of the bottle.
-
teat screw
bu lông đầu tròn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép