Nghĩa tiếng Việt
- Kỹ thuật, chuyên môn.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He attends a technical school to learn engineering.
-
technical school
trường kỹ thuật
-
technical terms
thuật ngữ kỹ thuật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép