TanroDictionary Sổ từ

technicolour

/ˈteknɪkʌlə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màu sắc sặc sỡ, màu sắc rực rỡ một cách giả tạo; sự hào nhoáng nhân tạo.danh từ

Ví dụ

  1. The room had a loud technicolour style.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép