Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ kỹ trị (việc điều khiển hoặc quản lý các phương tiện (công nghiệp) của một đất nước bởi các chuyên gia [[]]).danh từ
- Nước có chế độ kỹ trị.danh từ
Ví dụ
-
The country moved toward technocracy.
-
That technocracy valued expert planning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép