TanroDictionary Sổ từ

technocracy

/tekˈnɒkrəsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ kỹ trị (việc điều khiển hoặc quản lý các phương tiện (công nghiệp) của một đất nước bởi các chuyên gia [[]]).danh từ
  2. Nước có chế độ kỹ trị.danh từ

Ví dụ

  1. The country moved toward technocracy.

  2. That technocracy valued expert planning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép