TanroDictionary Sổ từ

technocrat

/ˈteknəkræt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà kỹ trị (chuyên gia về khoa học, .danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The technocrat favored careful data analysis.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép