TanroDictionary Sổ từ

technography

/ˌtekˈnɑːfrəɡi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỹ thuật học; lịch sử kỹ thuật và nghề nghiệp.danh từ

Ví dụ

  1. Technographi describes tools and their history.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép