TanroDictionary Sổ từ

technological

/ˌteknəˈlɒdʒɪkl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỹ thuật, có tính chất kỹ thuật.tính từ
  2. Công nghệ học.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The factory faced technological change.

  2. The course covered technological design.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép