Nghĩa tiếng Việt
- Kỹ thuật; kỹ thuật học.danh từ
- Công nghệ học.danh từ
- Thuật ngữ chuyên môn (nói chung).danh từ
Tiếng Nhật
- 技術ぎじゅつcông nghệ, kỹ thuật
- テクノロジーcông nghệ
- テクcông nghệ
- 科学技術かがくぎじゅつkhoa học kỹ thuật, công nghệ
Ví dụ
-
Technology changes the way we study.
-
She chose technology as her major.
-
The word is just industry technology.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép