TanroDictionary Sổ từ

techy

/ˈtɛki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay bực mình; dễ bực mình.tính từ
  2. Hay sốt ruột.tính từ

Ví dụ

  1. The techi child grew upset quickly.

  2. She felt techi while waiting in line.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép