TanroDictionary Sổ từ

tedding

/ˈtɛddin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giũ cỏ, sự trở cỏ (để phơi khô).danh từ

Ví dụ

  1. Tedding helps dry the grass faster.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép