TanroDictionary Sổ từ

tedium

/ˈtiːdiəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chán ngắt, tỉnh tẻ, tính nhạt nhẽo, tính thiếu hấp dẫn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The long meeting filled him with tedium.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép