Nghĩa tiếng Việt
- Tính chán ngắt, tỉnh tẻ, tính nhạt nhẽo, tính thiếu hấp dẫn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The long meeting filled him with tedium.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtiːdiəm/
The long meeting filled him with tedium.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép