Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của teemđộng từ
Ví dụ
-
The market teemed with happy visitors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈiːmd/
The market teemed with happy visitors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép