TanroDictionary Sổ từ

teemed

/tˈiːmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của teemđộng từ

Ví dụ

  1. The market teemed with happy visitors.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép