TanroDictionary Sổ từ

teemful

/ˈtiːmfəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầy, đầy ứ, nhiều, thừa thãi, dồi dào; đông đúc, lúc nhúc.tính từ

Ví dụ

  1. The market was teemful with fresh fruit.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép