Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của teem.động từ
- Đầy, đầy ứ, thừa thãi, dồi dào; đông đúc, lúc nhúc.tính từ
Ví dụ
-
Flowers were teeming in the warm garden.
-
The market was teeming with people on Sunday morning.
-
teeming street
đường phố đông người
-
teeming crowd
đám đông lúc nhúc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép