Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của teemđộng từ
Ví dụ
-
The pond teems with tiny fish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈiːmz/
The pond teems with tiny fish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép