Nghĩa tiếng Việt
- Thgt nhỏ xíu, bé tí, tí xíu.tính từ
Ví dụ
-
The room felt teensy after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtintsi/
The room felt teensy after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép