Nghĩa tiếng Việt
- Nhỏ xíu, rất nhỏ.tính từ
Ví dụ
-
The kitten had a teeny-weeny tail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌtiniˈwini/
The kitten had a teeny-weeny tail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép