TanroDictionary Sổ từ

teetering

/tˈiːtərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của teeter.động từ

Ví dụ

  1. The child is teetering on the edge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép