Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của teeter.động từ
Ví dụ
-
The child is teetering on the edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈiːtərɪŋ/
The child is teetering on the edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép