TanroDictionary Sổ từ

teetotal

/ˌtiːˈtəʊtl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống uống rượu bài rượu.tính từ
  2. Toàn bộ, toàn thể, đầy đủ.tính từ

Ví dụ

  1. He has been teetotal since he started his new job.

  2. They spent the teetotal amount of money.

  3. teetotal society

    hội những người chống tệ uống rượu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép