Nghĩa tiếng Việt
- Chống uống rượu bài rượu.tính từ
- Toàn bộ, toàn thể, đầy đủ.tính từ
Ví dụ
-
He has been teetotal since he started his new job.
-
They spent the teetotal amount of money.
-
teetotal society
hội những người chống tệ uống rượu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép