Nghĩa tiếng Việt
- Viết tắt của teaching (of) English as a foreign language (“việc dạy tiếng Anh như một ngoại ngữ”).X
Ví dụ
-
The abbreviation tefl stands for teaching.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép