TanroDictionary Sổ từ

tegular

/ˈtɛɡjʊlə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngói lợp nhà; như ngói lợp nhà.tính từ

Ví dụ

  1. The wall has a tegular pattern of stones.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép