TanroDictionary Sổ từ

telco

/ˈtelkəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công ty viễn thông, hãng viễn thông.danh từ
  2. Hội nghị qua điện thoại.danh từ

Ví dụ

  1. The telco raised its monthly prices.

  2. The telco lasted for an hour.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép