Nghĩa tiếng Việt
- Công ty viễn thông, hãng viễn thông.danh từ
- Hội nghị qua điện thoại.danh từ
Ví dụ
-
The telco raised its monthly prices.
-
The telco lasted for an hour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép