Nghĩa tiếng Việt
- Viễn thông, sự thông tin từ xa.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Telecommunication links distant offices quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌtɛlɪkəˌmjuːnəˈkeɪʃən/
Telecommunication links distant offices quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép