Nghĩa tiếng Việt
- Làm việc tại nhà và liên lạc với văn phòng, trụ sở làm việc qua điện thoại, email, internet,...động từ
Ví dụ
-
Many employees telecommute from home now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép