TanroDictionary Sổ từ

teleconference

/ˈtelikɒnfərəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hội nghị qua điện thoại, các cuộc họp được tổ chức qua điện thoại.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We joined the teleconference from our desks.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép