Nghĩa tiếng Việt
- Hội nghị qua điện thoại, các cuộc họp được tổ chức qua điện thoại.danh từ
Tiếng Nhật
- テレカンファレンスhội nghị từ xa
Ví dụ
-
We joined the teleconference from our desks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép