Nghĩa tiếng Việt
- Ăn ảnh khi xuất hiện trên ti vi.tính từ
Ví dụ
-
She is very telegenic on the screen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌtelɪˈdʒenɪk/
She is very telegenic on the screen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép