Nghĩa tiếng Việt
- Nhân viên điện báo.danh từ
Ví dụ
-
The telegrapher checked the line before sending.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈteləˌɡreɪfɜː/
The telegrapher checked the line before sending.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép