TanroDictionary Sổ từ

telegraphic

/ˌtelɪˈɡræfɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điện báo, gửi bừng điện báo.tính từ
  2. Vắn tắt (như một bức điện).tính từ

Ví dụ

  1. The artist used telegraphic signs in his painting.

  2. His reply was short and telegraphic.

  3. telegraphic signs

    ký hiệu điện báo

  4. a telegraphic address

    một địa chỉ điện báo (vắn tắt, ít chữ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép