TanroDictionary Sổ từ

telegraphist

/ˈteləɡrəfɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân viên điện báo.danh từ

Ví dụ

  1. The telegraphist sent the news before noon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép