TanroDictionary Sổ từ

telegraphy

/təˈlɛɡrəfi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép điện báo, thuật điện báo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The telegraphy appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép