Nghĩa tiếng Việt
- Phép điện báo, thuật điện báo.danh từ
Tiếng Nhật
- 電信でんしんđiện báo, điện tín
Ví dụ
-
The telegraphy appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/təˈlɛɡrəfi/
The telegraphy appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép