Nghĩa tiếng Việt
- Việc dùng siêu năng di chuyển các vật ở ngoài xa, siêu năng, ngoại lực (tác động từ xa, lực tác động từ bên ngoài đến).danh từ
Tiếng Nhật
- 念力ねんりきý chí, niềm tin
Ví dụ
-
The child joked about telekinesis moving a cup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép