Nghĩa tiếng Việt
- Chào hàng qua điện thoại, hình thức tiếp thị qua điện thoại.danh từ
Ví dụ
-
Telemarketing calls often interrupt dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtelimɑːkɪtɪŋ/
Telemarketing calls often interrupt dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép