Nghĩa tiếng Việt
- Cơ học từ xa.danh từ
Ví dụ
-
The lab studied telemechanics for remote machines.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌteləməˈkenɪks/
The lab studied telemechanics for remote machines.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép