Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống thầy thuốc từ xa.danh từ
Ví dụ
-
Telemedicine saved him a long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌtɛləˈmɛdəsən/
Telemedicine saved him a long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép