TanroDictionary Sổ từ

telemessage

/ˈteləmɪsdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ thống thông tin (dùng đường dây điện thoại hay tê-lếch) nhận được bằng chữ (bảng in), hệ thống thông tin nhận bằng chữ.danh từ

Ví dụ

  1. We received the telemessage by printed text.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép