TanroDictionary Sổ từ

telemetry

/təˈlemətri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép đo từ xa (quá trình tự động ghi nhận các số báo của một dụng cụ và truyền đi xa, thường bằng ).danh từ

Ví dụ

  1. Telemetry helps doctors track vital signs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép