Nghĩa tiếng Việt
- Phép đo từ xa (quá trình tự động ghi nhận các số báo của một dụng cụ và truyền đi xa, thường bằng ).danh từ
Ví dụ
-
Telemetry helps doctors track vital signs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép