TanroDictionary Sổ từ

telepathist

/ˈteləpəˌθɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tin ở thuyết cảm từ xa; người nghiên cứu thuyết cảm từ xa; người có khả năng cảm từ xa.danh từ

Ví dụ

  1. The telepathist said he could sense her mood.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép