TanroDictionary Sổ từ

telepathy

/təˈlɛpəθi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cảm từ xa.danh từ
  2. Sự thần giao cách cảm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She joked about telepathi with her friend.

  2. They believed in telepathi between close twins.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép