Nghĩa tiếng Việt
- Sự cảm từ xa.danh từ
- Sự thần giao cách cảm.danh từ
Tiếng Nhật
- 以心伝心いしんでんしんthần giao cách cảm, hiểu ý nhau
Ví dụ
-
She joked about telepathi with her friend.
-
They believed in telepathi between close twins.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép