TanroDictionary Sổ từ

telephone-box

/ˈtɛləˌfoʊnˈbɑːks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạm điện thoại công cộng, phòng điện thoại công cộng.danh từ

Ví dụ

  1. We waited inside the telephone-box during rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép