TanroDictionary Sổ từ

telephoning

/tˈɛlɪfˌəʊnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của telephone.động từ

Ví dụ

  1. He is telephoning his sister now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép