Nghĩa tiếng Việt
- Ảnh chụp xa; chụp ảnh xa.danh từ
Ví dụ
-
He took a telephoto of the bird.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌtɛləˈfoʊˌtoʊ/
He took a telephoto of the bird.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép