TanroDictionary Sổ từ

telephoto

/ˌtɛləˈfoʊˌtoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ảnh chụp xa; chụp ảnh xa.danh từ

Ví dụ

  1. He took a telephoto of the bird.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép