TanroDictionary Sổ từ

telepresence

/ˈteliprezns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một cảm giác thuộc về tâm lý như là đang được đắm chìm trong một thực tế ảo, có sức thuyết phục và đủ lòng tin để chuyển qua thế giới thực.danh từ

Ví dụ

  1. Telepresence made the meeting feel real.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép