TanroDictionary Sổ từ

teleprompter

/ˈteliprɒmptə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy phóng đại chữ (thiết bị dùng cho người phát thanh trên truyền hình có thể đọc được văn bản bài viết của mình trên một màn hình đặt trước mặt anh ta mà khán giả truyền hình không nhìn thấy được).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The host read from the teleprompter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép