TanroDictionary Sổ từ

telethon

/ˈteləθɒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chương trình từ thiện trên truyền hình, chương trình đặc biệt bất thường trên TV nhằm quyên góp cho việc từ thiện.danh từ

Ví dụ

  1. The telethon raised money for the school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép