Nghĩa tiếng Việt
- Chương trình từ thiện trên truyền hình, chương trình đặc biệt bất thường trên TV nhằm quyên góp cho việc từ thiện.danh từ
Ví dụ
-
The telethon raised money for the school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép