Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của televise.động từ
Tiếng Nhật
- 放映ほうえいsự phát sóng (truyền hình)
Ví dụ
-
They are televising the concert live.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép