Nghĩa tiếng Việt
- Sự truyền hình.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I enjoy watching television every evening after work.
-
television set
máy truyền hình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép